tốc kế

tốc kế

Xe ô tô hiển thị tốc kế ở mức 60 km/h.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo tốc độ: "tốc kế" thiết bị dùng để đo hiển thị tốc độ di chuyển của một phương tiện (như xe hơi, xe máy, tàu thủy) hoặc tốc độ quay của một bộ phận máy móc.
    • Đồng hồ tốc độ: "tốc kế" thường được gọi là đồng hồ tốc độ, gắn trên bảng điều khiển của xe, cho biết tốc độ tức thời (thường tính bằng km/h hoặc mph).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tốc kế trên xe ô tô cho thấy xe đang chạy 80 km/h. (Đồng hồ tốc độ trên xe ô tô chỉ ra tốc độ hiện tại 80 km/h.)
    • Khi lái xe, bạn nên thường xuyên nhìn vào tốc kế để kiểm soát tốc độ. (Khi lái xe, bạn nên thường xuyên quan sát đồng hồ tốc độ để điều chỉnh tốc độ.)
    • Tốc kế vòng đo tốc độ quay của động cơ, tính bằng vòng/phút. (Dụng cụ đo tốc độ quay của động cơ, đơn vị vòng/phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốc kế vòng" (tachymètre): dụng cụ đo tốc độ quay, thường dùng trong kỹ thuật khí hoặc để kiểm tra vòng tua máy.

    • Kỹ sư dùng tốc kế vòng để kiểm tra tốc độ quay của trục động cơ. (Kỹ sư sử dụng thiết bị đo tốc độ quay để kiểm tra vòng tua của trục động cơ.)
  • "tốc kế điện tử": loại tốc kế hiện đại sử dụng cảm biến màn hình kỹ thuật số thay vì kim chỉ.

    • Xe đời mới thường trang bị tốc kế điện tử hiển thị số liệu chính xác hơn. (Xe đời mới thường đồng hồ tốc độ kỹ thuật số hiển thị số liệu chính xác hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng hồ tốc độ (danh từ): thiết bị đo tốc độ, thường dùng trong ngữ cảnh thông thường, đồng nghĩa với "tốc kế".

    • Đồng hồ tốc độ trên xe máy bị hỏng, cần thay mới. (Thiết bị đo tốc độ trên xe máy bị hỏng, cần thay mới.)
  • Tốc kế quang học: loại tốc kế dùng tia laser hoặc ánh sáng để đo tốc độ, thường dùng trong nghiên cứu hoặc công nghiệp.

    • Tốc kế quang học đo tốc độ quay không cần tiếp xúc. (Thiết bị đo tốc độ dùng ánh sáng đo tốc độ quay không cần chạm vào vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng hồ tốc độ: thiết bị đo tốc độ, thường dùng trong giao thông.
  • Máy đo tốc độ: dụng cụ đo tốc độ, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật.
  • Tachymètre: từ mượn tiếng Pháp, chỉ dụng cụ đo tốc độ quay (tốc kế vòng).
Thành ngữ liên quan
  • Chạy quá tốc kế: hành vi lái xe vượt quá giới hạn tốc độ cho phép, thường bị phạt.
    • Anh ta bị cảnh sát phạt chạy quá tốc kế trên đường cao tốc. (Anh ta bị cảnh sát phạt lái xe vượt quá tốc độ cho phép trên đường cao tốc.)